Khai trương Talking Sport đón Olympic

Cập nhật: 09:44 GMT - thứ sáu, 29 tháng 7, 2011

Media Player

Đúng một năm trước ngày khai mạc Thế vận hội 2012, BBC Learning English mời các bạn học tiếng Anh qua loạt bài Talking Sport mới.

Bạn cần mở JavaScript lên và cài phần mềm Flash Player mới nhất để nghe/xem.

Mở bằng chương trình nghe nhìn khác

Lời thoại chương trình - Transcript

Natalie: Hi I'm Natalie and welcome to Talking Sport.

In this series you will hear sporting stories and learn some English.

It is only one year until the London 2012 Olympics!

And the world’s fastest man will be competing in the 100 metres.

Usain Bolt from Jamaica holds the world record with a time of 9.58 seconds.

So, let's hear from the 'running man' Usain Bolt.

Listen out for what his dream is for the London 2012 Olympics.

"I'm Usain Bolt from Jamaica and my dream at the London 2012 Olympics is to defend my titles successfully."

Natalie: Watch the clip again.

I'm Usain Bolt from Jamaica and my dream at the London 2012 Olympics is to defend my titles successfully.

Usain nói ước mơ của anh ấy là defend his titles successfully có nghĩa là anh ấy muốn bảo vệ danh hiệu của mình thành công.

Natalie: My dream is to defend my titles successfully.

Usain Bolt talked about his dream. Let's listen to people in London talking about their dreams.

A Londoner: My dream is to be a photographer.

A Londoner: My dream is to travel around the world.

A Londoner: My dream is to work in Australia.

My dream is…

Ước mơ của tôi là…

Natalie: I'm Natalie and that’s all from Talking Sport.

Why not try out this week’s worksheet for some extra learning?

See you next time.

Cách dùng hope, ambition, aspire

Trong đoạn video vừa rồi, Usain kể về ước mơ của mình:

"My dream at the London Olympics is to defend my titles successfully."

Chúng ta còn có thể dùng một số từ khác như hope, ambition, aspiration để nói về kế hoạch trong tương lai.

Ví dụ:

Hope: My hope is to become a doctor.

Thông thường khi nói về kế hoạch trong cuộc sống, bạn có thể dùng từ 'ambition'.

Ví dụ:

Ambition: My ambition is to own my own business.

Còn một từ khá trịnh trọng hơn mà còn có thể dùng là 'aspire'.

Ví dụ:

Aspire: I aspire to be a famous actor.

Các thành ngữ về ước mơ - Dream expressions

Trong bài học, Usain diễn tả ước mơ của mình là:

"My dream at the London Olympics is to defend my titles successfully."

Dưới đây là một số thành ngữ có liên quan đến từ ước mơ, mong muốn

a pipedream: một ý tưởng, hoặc kế hoạch khó có khả năng xảy ra

a dreamworld: một thế giới tưởng tượng

a dream team: đội hình trong mơ, ý chỉ một nhóm bạn, nhóm đồng nghiệp làm việc hợp ý nhau

a daydream: một loạt các suy nghĩ mộng mơ, nhất là đối với những điều bạn muốn xảy ra

Bây giờ xin mời các bạn hoàn thành các câu sau đây với thành ngữ thích hợp.

1. Claire hasn't been studying for her exam. If she thinks she is going to pass, she is living in a ________.

2. I picked out my ________ from all the football players in the World Cup.

3. I had a great ________. I imagined I was lying on a beach in the sunshine.

4. I want to be a famous actress, but it is never going to happen. It is nothing more than a ________.

Bài giải - Answers

Nếu bạn đã làm xong bài tập và muốn kiểm tra đáp án thì hãy xem lời giải bên dưới nhé.

1. Claire hasn't been studying for her exam. If she thinks she is going to pass, she is living in a dreamworld.

2. I picked out my dream team from all the football players in the World Cup.

3. I had a great daydream. I imagined I was lying on a beach in the sunshine.

4. I want to be a famous actress, but it is never going to happen. It is nothing more than a pipedream.

Videos and Photos

BBC © 2014 BBC không chịu trách nhiệm về nội dung các trang bên ngoài.

Trang này hiển thị tốt nhất với phần mềm lướt mạng có mở CSS. Nếu không có chức năng này, hoặc phần mềm cũ, bạn vẫn đọc được nội dung trên trang này nhưng không tận dụng được hết các chức năng. Nếu có thể hãy nghĩ đến chuyện nâng cấp phần mềm hoặc mở CSS lên.