Giúp vận động viên võ judo luyện tập

Cập nhật: 11:28 GMT - thứ hai, 28 tháng 11, 2011

Media Player

Vận động viên môn judo rất dễ bị chấn thương khi tập luyện, theo bác sĩ vật lý trị liệu giúp vận động viên chuẩn bị cho Olympics.

Xemmp4

Bạn cần mở JavaScript lên và cài phần mềm Flash Player mới nhất để nghe/xem.

Mở bằng chương trình nghe nhìn khác

Lời thoại chương trình - Transcript

Natalie

Hi I'm Natalie and welcome to Talking Sport.

Today we will be hearing about judo and learning the word 'potential' and the phrase 'aim of the game'.

Judo is a martial art that started in Japan.

This week let's hear about judo from a member of the British Judo team.

Ben Ashworth is a physiotherapist for the team and helps treat and prevent the judo player's muscles injuries.

Let's hear from Ben.

Listen for the word 'potential' and the phrase 'aim of the game'.

Clip

The aim of the game is to launch someone through the air and land them on their back. There’s a potential for a large number of injuries. We can get injured from big toe up to losing consciousness.

Natalie

Let's listen again for the word 'potential' and the phrase 'aim of the game'.

Clip

The aim of the game is to launch someone through the air and land them on their back. There’s a potential for a large number of injuries. We can get injured from big toe up to losing consciousness.

Natalie

Ben said there is a potential for a large number of injuries in judo.

potential

On screen

potential

tiềm ẩn, nhiều khả năng

Natalie

Ben used the phrase 'aim of the game'.

On screen

aim of the game

mục đích của môn thể thao này

Natalie

Ben said the aim of the game in judo is to launch someone through the air and land them on their back.

Well we have heard a bit more about judo and learnt the word 'potential' and the phrase 'aim of the game'.

Let's listen to people in London using the word 'potential'.

Ý kiến người qua đường

My sister is very clever. She has the potential to be very successful.

I think I have the potential to do well in my exams.

I think I have the potential to become a professor.

On screen

My sister is very clever. She has the potential to be very successful.

I think I have the potential to do well in my exams.

I think I have the potential to become a professor.

Natalie

I'm Natalie and that’s all from Talking Sport.


Cách dùng Potential - How to use Potential

Trong đoạn video, Ben dùng từ 'potential' với nghĩa là có nhiều khả năng xảy ra điều gì:

"There is potential for a large number of injuries."

'Potential' có thể được dùng như một danh từ:

e.g. Tim has the potential to be a successful businessman.

'Potential' cũng có thể được dùng như một tính từ:

e.g. There are a lot of potential buyers coming to visit the house

this afternoon.

Hãy đọc các câu dưới đây và quyết định xem từ 'potential' được dùng như một danh từ hay tính từ.

1. This house has the potential to be a beautiful home.

(noun/adjective)

2. There are a number of potential dangers in a factory.

(noun/adjective)

3. I want to achieve my full potential and have a great career.

(noun/adjective)

4. His new business has many potential problems. (noun/adjective)


Cụm từ với 'game' - Expressions with 'game'

Trong đoạn video Ben dùng cụm từ 'aim of the game' để nói tới mục đích của môn thể thao đó.

"The aim of the game is to launch someone through the air and land them on their back."

Sau đây là một số cụm từ và thành ngữ với từ 'game':


raise your game nâng cao hay cải thiện cách thức làm một việc gì đó
a game plan kế hoạch để đạt được một việc gì
be ahead of the game đi trước các đối thủ
two can play that game câu này được dùng để nói khi ai dự định sẽ đối xử như cách người khác đã đối xử với họ (thường là đối xử không tốt)

Hãy hoàn thành các câu sau dùng các cụm từ và thành ngữ sao cho thích hợp.

1. You will need to make more effort and improve how you are doing things. You need to

________________ if you want to stay in this job.

2. In order to succeed in business you need to think of how other companies are doing things

and ________________.

3. The new ________________ is to expand the business in Asia.

4. I can't believe how he treated me, so unfairly! Well ________________.


Đáp án - Answers

Potential

1. This house has the potential to be a beautiful home.

Answer: noun

2. There are a number of potential dangers in a factory.

Answer: adjective

3. I want to achieve my full potential and have a great career.

Answer: noun

4. His new business has many potential problems.

Answer: adjective

Cụm từ và thành ngữ với 'Game'

1. You will need to make more effort and improve how you are

doing things. You need to raise your game if you want to

stay in this job.

2. In order to succeed in business you need to think of how other

companies are doing things and be ahead of the game.

3. The new game plan is to expand the business in Asia.

4. I can't believe how he treated me, so unfairly! Well two can play

that game.

Videos and Photos

BBC © 2014 BBC không chịu trách nhiệm về nội dung các trang bên ngoài.

Trang này hiển thị tốt nhất với phần mềm lướt mạng có mở CSS. Nếu không có chức năng này, hoặc phần mềm cũ, bạn vẫn đọc được nội dung trên trang này nhưng không tận dụng được hết các chức năng. Nếu có thể hãy nghĩ đến chuyện nâng cấp phần mềm hoặc mở CSS lên.