Mỗi ngày một cụm từ: As quick as a flash

Paul di Resta, Anh Quốc, tham gia giải F1 ở Bahrain, Ảnh: Paul Gilham Bản quyền hình ảnh Getty
Image caption Paul di Resta, Anh Quốc,trong cuộc đua xe giải F1 ở Bahrain. Ảnh: Paul Gilham

Cụm từ trong ngày

Nếu bạn làm việc gì as quick as a flash, có nghĩa là bạn làm việc đó nhanh như chớp, nhanh như cắt.

Ví dụ

John knew the answer so he put his hand up as quick as a flash.

The customers are complaining. We need to get more food on the shelves as quick as a flash.

That new train is so fast. We were in Paris as quick as a flash.

Lưu ý (Đừng nhầm với)

Xin đừng nhầm với cụm từ Flash in the pan. Đây là một thành ngữ để nói tới một người hứa hẹn sẽ rất thành công nhưng lại thất bại hoặc không được như hứa hẹn.

Thực tế thú vị

Kỷ lục chính thức về tốc độ trên bộ (đo trên chặng được dài một dặm) là 1.227,985 km/giờ do ANDY GREEN (Anh Quốc) lập vào ngày 15/10/1997 trên sa mạc Black Rock, tiểu bang Nevada, Hoa Kỳ, trên chiếc Thrust SSC.