Cách dùng 'to flip out' trong tiếng Anh

Cập nhật: 09:19 GMT - thứ năm, 17 tháng 5, 2012
Cuộc chạy đua đi chân nhái toàn quốc tại Amsterdam, Hà Lan

Cuộc chạy đua đi chân nhái toàn quốc tại Amsterdam, Hà Lan. Ảnh: Ade Johnson.

Cụm từ trong ngày

Cụm từ tiếng Anh to flip out có nghĩa là tức giận (và hốt hoảng) tới mức không kiềm chế được do bị sốc hoặc bị bất ngờ, ngạc nhiên.

Ví dụ

When Kate heard that she hadn't got a place at her first choice of university she really flipped out and started shouting and screaming.

The flight was cancelled and lots of passengers started flipping out at the airline staff.

Xin lưu ý (Đừng nhầm với)

Xin đừng nhầm to flip out với the flip side. Cụm từ the flip side có nghĩa "ngược lại", "trái lại", mặt trái của một cái gì (với nghĩa tiêu cực).

The Olympics is a great event; on the flip side it's very expensive to host.

Thực tế thú vị

Leonardo da Vinci là một trong những nhà sáng chế đầu tiên nghiên cứu ý tưởng chế chân nhái để giúp những người bơi lội. Nhà sáng chế Mỹ Benjamin Franklin đã từng thiết kế một mẫu chân nhái bằng gỗ.

Thêm về tin này

Chủ đề liên quan

BBC © 2014 BBC không chịu trách nhiệm về nội dung các trang bên ngoài.

Trang này hiển thị tốt nhất với phần mềm lướt mạng có mở CSS. Nếu không có chức năng này, hoặc phần mềm cũ, bạn vẫn đọc được nội dung trên trang này nhưng không tận dụng được hết các chức năng. Nếu có thể hãy nghĩ đến chuyện nâng cấp phần mềm hoặc mở CSS lên.