Give Someone a Leg up

Cập nhật: 16:50 GMT - thứ hai, 5 tháng 11, 2012
Các cổ động viên biểu diễn trước trận bóng tại sân vận động Wembley, London. Ảnh: Darren Staples

Các cổ động viên biểu diễn trước trận bóng tại sân vận động Wembley, London. Ảnh: Darren Staples

Cụm từ trong ngày

Cụm từ to give someone a leg up có nghĩa là giúp ai đó cải thiện hoàn cảnh của mình, giúp ai đó vượt qua lúc khó khăn.

Ví dụ

I have a great job in a posh restaurant. My mother gave me a leg up when she taught me to cook French dishes.

Mary had an uncle well connected to the business world. It gave her a leg up.

Xin lưu ý

Cụm từ to pull someone’s leg có nghĩa là trêu, chọc ai, nói một điều không có thật để trêu đùa ai.

Ví dụ:What?! You’ve won a million dollars in the lottery? You are pulling my leg.

Thực tế thú vị

Theo một số tác giả, thì nhảy múa cổ vũ tại các cuộc thi thể thao (cheerleading) bắt đầu từ khoảng năm 1877 ở Mỹ khi sinh viên trường Đại học Tổng hợp Princeton hô khẩu hiệu từ các khu vực trong sân vận động. Ngày nay phần lớn những người trong nhóm đi cổ vũ thể thao như thế này là phụ nữ.

Thêm về tin này

Chủ đề liên quan

BBC © 2014 BBC không chịu trách nhiệm về nội dung các trang bên ngoài.

Trang này hiển thị tốt nhất với phần mềm lướt mạng có mở CSS. Nếu không có chức năng này, hoặc phần mềm cũ, bạn vẫn đọc được nội dung trên trang này nhưng không tận dụng được hết các chức năng. Nếu có thể hãy nghĩ đến chuyện nâng cấp phần mềm hoặc mở CSS lên.