Cựu Tổng thống Pháp Sarkozy bị thẩm vấn

Cập nhật: 14:02 GMT - thứ hai, 26 tháng 11, 2012
Cựu Tổng thống Pháp, Nicolas Sarkozy

Cựu Tổng thống Pháp, Nicolas Sarkozy, bị một thẩm phán thẩm vấn 12 tiếng đồng hồ

Cựu Tổng thống Pháp, ông Nicolas Sarkozy, vừa bị thẩm vấn vì có ý kiến nói rằng ông đã nhận tiền quyên góp bất hợp pháp từ một phụ nữ giàu có nhất nước Pháp trong thời gian vận động tranh cử hồi năm 2007. Đây là lần đầu tiên ông Sarkozy bị thẩm vấn kể từ khi ông mất quyền miễn tố. Ông vẫn nói không làm gì sai trái.

Phóng viên BBC Christian Fraser tường thuật.

Bấm Nghe toàn bài

He was the mayor of the wealthiest suburb in Paris. It gave him access to the country's richest woman. And, over the years, Mr Sarkozy had forged a close friendship with Liliane Bettencourt. He was, said staff, a regular visitor to the family home in Neuilly.

But the allegation is that in the final few months of the 2007 election, Mr Sarkozy took advantage of the ageing L'Oreal heiress, persuading her to part with huge amounts of money to help bankroll his bid for the presidency. An accountant who worked for Ms Bettencourt claims tens of thousands of euros were handed over to his campaign manager Eric Woerth; and, on a separate occasion, Mr Sarkozy came in person, she said, to "receive his envelope" stuffed with cash.

The former President has repeatedly denied the allegations, but, on the orders of the judge, his office and home were raided in July. Today, one poll suggested the majority of French people would prefer Mr Sarkozy to return and lead his fractured party. Certainly, he harbours those ambitions, but his chances of a return could yet be poisoned by the inquiry he's facing.

Bấm Nghe các từ

suburban (area on the edge of a large town where people live): vùng ngoại ô

forged a close friendship (form or make a close friendship): tạo mối quan hệ thân thiết

took advantage of (used for personal benefit, especially something or someone in a weaker position): lợi dụng, tận dụng

heiress (a woman who will receive a money, property or a title when the person who owns it dies): người thừa kế (nữ)

bankroll (support financially; provide the money for): cung cấp tiền bạc, hỗ trợ tài chính

handed over (given): được đưa cho, chuyển cho

stuffed (completely filled): đầy, nhét chặt

raided (entered (a property) by force): đột xuất lục soát, khám xét (một căn nhà dùng vũ lực)

fractured (broken): bị rạn nứt, trong trường hợp này là 'bị chia rẽ'

harbours those ambitions (thinks about or holds those ambitions, usually for a long time): nuôi dưỡng những tham vọng đó


Thêm về tin này

Chủ đề liên quan

BBC © 2014 BBC không chịu trách nhiệm về nội dung các trang bên ngoài.

Trang này hiển thị tốt nhất với phần mềm lướt mạng có mở CSS. Nếu không có chức năng này, hoặc phần mềm cũ, bạn vẫn đọc được nội dung trên trang này nhưng không tận dụng được hết các chức năng. Nếu có thể hãy nghĩ đến chuyện nâng cấp phần mềm hoặc mở CSS lên.