Lính Mỹ vụ Wikileaks nhận một số tội

Cập nhật: 14:33 GMT - thứ hai, 4 tháng 3, 2013
Bradley Manning, người lính Mỹ bị cáo buộc tội tiết các tài liệu mật cho Wikileak

Bradley Manning nói ông không tin là những tiết lộ đó sẽ làm tổn hại tới nước Mỹ

Người lính Mỹ bị cáo buộc tội đã cung cấp một khối lượng lớn các tài liệu mật cho trang mạng Wikileaks vừa thừa nhận có tội trước 10 trong số 22 cáo trạng được đưa ra với ông. Ông bác bỏ một cáo trạng nghiêm trọng hơn, đó là hỗ trợ cho kẻ thù.

Phóng viên BBC, Steve Kingstone, tường thuật.

Bấm Nghe toàn bài

We now have a first-hand account of what compelled Bradley Manning to carry out the biggest leak of government secrets in American history.

He told the military court he'd been appalled by the "bloodlust" of a helicopter mission in Iraq - video of which he passed on to Wikileaks. He said that while serving in Iraq, he'd become depressed at what he called America's "obsession" with capturing and killing human targets. And that the American people should know the "true costs of war".

As for the leaked State Department cables, Private Manning said they "documented backdoor deals and criminality" unbecoming of a superpower, and insisted his conscience was clear.

The military judge accepted the defendant's plea of guilty to 10 of the 22 counts. But Bradley Manning denies the most serious charge of aiding America's enemies - a charge which potentially carries a life sentence. Prosecutors have indicated that they plan to push ahead with a full court martial in the summer.

Bấm Nghe các từ

first-hand account (a written or spoken report about something given by somebody who was involved): lời kể trực tiếp (của một người có liên quan)

compelled (forced, caused): đã buộc (ai) phải (làm gì), khiến (ai làm việc gì)

leak (release and deliberate sharing of secret information with the public): rò rỉ, tiết lộ (cố tình cho công chúng biết)

bloodlust (the enjoyment of and desire to see violence): sự khát máu, thích bạo lực

cables (messages sent by cable - a length of wire, often covered with plastic): các bức điện tín

backdoor (secretive and often dishonest or illegal): cửa hậu

unbecoming (inappropriate or unacceptable of behaviour): không thích hợp, phù hợp

plea (statement given in court in response to being accused of a crime): lời nhận tội

life sentence (punishment of being put in jail for a long time or until death, depending on the laws of the country): tù chung thân

push ahead with (continue doing something difficult or unpleasant): tiến hành, thực hiện (một việc khó khăn hoặc không mấy dễ chịu)

court martial (a trial in a military court which examines accusations against members of the armed forces): tòa án quân sự

Thêm về tin này

Chủ đề liên quan

BBC © 2014 BBC không chịu trách nhiệm về nội dung các trang bên ngoài.

Trang này hiển thị tốt nhất với phần mềm lướt mạng có mở CSS. Nếu không có chức năng này, hoặc phần mềm cũ, bạn vẫn đọc được nội dung trên trang này nhưng không tận dụng được hết các chức năng. Nếu có thể hãy nghĩ đến chuyện nâng cấp phần mềm hoặc mở CSS lên.