Break the Ice

Bơi trong hồ nước bắt đầu đóng băng
Image caption Bơi trong hồ nước chớm đóng băng tại Bắc Kinh. Ảnh: Jason Lee/ Reuters

Cụm từ trong ngày

To break the ice có nghĩa là làm cho người chưa gặp bao giờ cảm thấy thoải mái và bắt đầu nói chuyện với nhau.

Ví dụ

She said, "Here's a game that's guaranteed to break the ice at parties".

The room was silent, so he told a joke to break the ice.

Sometimes it's very difficult to break the ice with our new students because they are so shy.

Xin lưu ý

Cần phân biệt với To put something on ice. Nếu bạn put something on ice có nghĩa là bạn trì hoãn một việc gì đó.

Ví dụ:

We decided to put the project on ice for a while and concentrate on doing other things.

Thực tế thú vị

Nước nóng đóng băng nhanh hơn nước lạnh. Băng có thể được hình thành ngoài tự nhiên dưới dạng bông tuyết, băng giá, các cột nước đóng băng, v.v.

Tin liên quan