Big fish: người có quyền lực

Bản quyền hình ảnh AFP
Image caption Loài cá mập voi đang có nguy cơ bị tuyệt chủng do nhu cầu cho món đặc sản súp vây cá mập.

Cụm từ trong ngày

Nếu một ai đó là a big fish, người đó quan trọng và có quyền lực trong một tổ chức nào đó.

Ví dụ

I’ve got a very important meeting with Mr Johnston later – he’s the big fish in the company!

Sepp Blatter is the President of FIFA and a big fish in international football.

If you want the organisation to invest in your project, you really need to talk to a big fish, not me.

Xin lưu ý

Nếu ai đó là a big fish in a small pondhọ có thể có nhiều quyền lực trong một tổ chức nhỏ, nhưng sẽ chẳng là gì trong một tổ chức lớn hơn.

Ví dụ: She thinks she’s really important, but she’s just a big fish in a small pond.

Thực tế thú vị

Cá mập voi (whale shark) là loài cá lớn nhất trong đại dương và thường được tìm thấy ở vùng biển nhiệt đới hoặc biển ấm hơn. Mặc dù tuổi thọ của nó là trên 70 năm, cá này hiện đang bị đe dọa do nhu cầu cho các món đặc sản như súp vây cá mập rất thịnh hành tại châu Á. Trung Quốc gần đây vừa ra lệnh cấm món súp vây cá mập ở các bữa tiệc chính thức của chính quyền.

Tin liên quan