Y tế Anh cho người dưới 30 tuổi chọn vaccine khác AstraZeneca

A dose of the AstraZeneca vaccine being prepared

Nguồn hình ảnh, Reuters

Chụp lại hình ảnh,

Tính đến cuối tháng 3/2021, có 79 người ở Anh gặp phải chứng đông máu loại hiếm sau khi tiêm AstraZeneca

Cục giám sát dược phẩm Anh Quốc (MHRA) khuyến nghị tiêm vaccine loại khác với AstraZeneca cho người ở độ tuổi dưới 30 vì lo ngại về chứng đông máu.

MHRA nói tính đến cuối tháng 3/2021, có 79 người ở Anh gặp phải chứng đông máu loại hiếm sau khi tiêm vaccine Oxford-AstraZeneca, và trong số đó 19 đã chết.

Tuy thế, cơ quan này nói đây không phải là bằng chứng "tiêm chủng vaccine AstraZenera gây ra đông máu" nhưng cho rằng sự liên hệ này "ngày càng rõ hơn".

Lợi ích của việc tiêm vaccine này cho đại đa số dân cư vẫn vượt hẳn so với các hiệu ứng phụ, theo giới chức y tế Anh.

Thế nhưng MHRA thừa nhận cần cân bằng lợi ích của việc nhận tiêm vaccine với rủi ro lây Covid ở giới trẻ, vốn đã thấp sẵn.

Bác sĩ June Raine từ cơ quan giám sát y tế Anh Quốc nói đã có trên 20 triệu liều AstraZeneca được sử dụng ở Anh, và tiêm chủng là cách tốt nhất bảo vệ người dân trước Covid, nhưng "không có vaccine nào chỉ có hiệu quả mà không có rủi ro".

Tuyên bố từ EU

Cùng ngày, Cơ quan Y tế châu Âu (EMA) ra công bố về kết quả điều tra liên hệ giữa vaccine của Oxford-AstraZeneca và chứng đông máu hiếm.

Đại diện EMA, bà Emer Cooke nói "máu đông xảy ra ở mọi lứa tuổi, giới tính nam hay nữ" nhưng không có bằng chứng về "rủi ro cụ thể vì lứa tuổi, giới tính hay bệnh nền gây đông máu".

"Ủy ban An toàn của chúng tôi xác nhận lợi ích của AstraZeneca trong tiêm chủng ngăn ngừa Covid-19 lớn hơn nhiều rủi ro của hiệu ứng phụ."

Triển khai vaccine toàn cầu

Triển khai vaccine toàn cầu

Bảng cuộn
Thế giới
11,0
860.454.488
Hoa Kỳ
59,3
198.317.040
Trung Quốc
12,8
184.588.156
Ấn Độ
8,5
117.223.509
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
61,3
40.958.303
Brazil
15,4
32.810.523
Đức
24,8
20.744.105
Thổ Nhĩ Kỳ
23,1
19.445.269
Indonesia
5,9
16.008.243
Pháp
23,1
15.776.126
Nga
10,4
15.164.099
Italy
23,6
14.259.835
Chile
66,6
12.726.959
Mexico
9,7
12.473.575
Tây Ban Nha
25,4
11.885.085
Israel
119,0
10.300.501
UAE
94,9
9.387.344
Canada
24,4
9.205.307
Morocco
23,6
8.728.449
Ba Lan
22,4
8.484.815
Saudi Arabia
19,2
6.690.308
Bangladesh
3,7
6.172.159
Argentina
13,1
5.935.146
Hungary
45,7
4.416.581
Romania
20,4
3.918.924
Hà Lan
22,1
3.783.912
Colombia
6,6
3.350.226
Serbia
44,4
3.020.401
Bỉ
24,3
2.816.754
Hy Lạp
22,9
2.387.148
Bồ Đào Nha
23,1
2.359.842
Cộng hòa Czech
22,0
2.353.589
Áo
25,9
2.334.458
Thụy Điển
22,2
2.242.459
Nhật Bản
1,5
1.853.729
Thụy Sĩ
20,9
1.807.703
Nepal
5,8
1.700.000
Singapore
28,5
1.667.522
Dominican Republic
13,9
1.509.898
Campuchia
9,0
1.508.813
Đan Mạch
25,7
1.486.351
Hàn Quốc
2,8
1.440.224
Úc
5,3
1.359.665
Phần Lan
24,2
1.340.701
Azerbaijan
12,5
1.271.791
Na Uy
23,2
1.260.088
Philippines
1,1
1.255.716
Uruguay
36,0
1.249.784
Slovakia
22,7
1.241.887
Qatar
41,1
1.183.191
Peru
3,5
1.142.224
Ireland
22,2
1.094.964
Malaysia
3,3
1.078.695
Nigeria
0,5
1.051.096
Myanmar
1,9
1.040.000
Bahrain
60,4
1.028.323
Sri Lanka
4,3
925.242
Pakistan
0,4
800.000
Ghana
2,4
755.686
Lithuania
26,7
727.982
Jordan
6,5
665.226
Mông Cổ
19,2
630.516
Bulgaria
8,9
620.375
Croatia
15,0
617.516
Kuwait
14,2
604.861
Costa Rica
11,5
586.799
Thái Lan
0,8
586.032
Kenya
1,1
569.244
Panama
12,8
550.860
Slovenia
23,9
497.032
Bolivia
4,2
486.354
Bhutan
61,9
477.631
Iran
0,6
462.642
Ecuador
2,6
457.460
Kazakhstan
2,4
443.974
Ukraine
1,0
432.820
El Salvador
6,3
410.810
Senegal
2,3
376.974
Rwanda
2,7
348.926
Estonia
25,5
338.922
Lebanon
4,7
320.623
Albania
10,6
304.488
Maldives
56,2
303.752
Nam Phi
0,5
292.623
Zimbabwe
1,9
285.881
Malta
59,9
264.658
Uzbekistan
0,8
256.958
Venezuela
0,9
250.000
Angola
0,7
245.442
Malawi
1,3
240.744
Uganda
0,5
206.708
Latvia
10,4
195.767
Oman
3,8
192.808
Cyprus
20,9
183.225
Tunisia
1,5
183.025
Ai Cập
0,2
164.534
Iraq
0,4
152.962
Guatemala
0,8
150.898
Luxembourg
23,6
147.515
Lãnh thổ Palestine
2,8
143.142
New Zealand
2,8
135.585
Jamaica
4,6
135.473
Afghanistan
0,3
120.000
Seychelles
114,1
112.194
Sudan
0,2
100.010
Togo
1,2
100.000
Iceland
28,0
95.439
Côte d'Ivoire
0,3
87.267
Moldova
2,1
86.016
Guinea
0,6
79.665
Guinea
0,6
79.665
Algeria
0,2
75.000
Paraguay
0,9
66.966
Belarus
0,7
66.618
Gibraltar
196,5
66.209
Barbados
23,0
66.069
Isle of Man
74,9
63.674
Cayman Islands
92,3
60.637
Guyana
7,7
60.172
Việt Nam
0,060
58.037
Honduras
0,6
57.639
Mozambique
0,2
57.305
Montenegro
7,8
49.293
Bermuda
73,5
45.761
Sierra Leone
0,5
42.419
Lào
0,6
40.732
Guernsey
56,4
37.829
Suriname
5,7
33.640
Botswana
1,3
31.628
Bắc Macedonia
1,5
31.460
Belize
7,5
29.939
Fiji
3,1
27.705
Eswatini
2,4
27.601
Đài Loan
0,1
27.113
Antigua and Barbuda
27,6
27.032
Mali
0,1
26.226
Georgia
0,6
24.917
Quần đảo Turks và Caicos
62,8
24.300
Saint Lucia
12,7
23.345
Monaco
52,3
20.510
Andorra
24,7
19.064
San Marino
55,5
18.835
Dominica
25,2
18.112
Gambia
0,7
16.735
Bahamas
3,8
15.000
Bosnia and Herzegovina
0,5
15.000
Đảo Faroe
29,3
14.305
Equatorial Guinea
1,0
14.080
Saint Vincent và Grenadines
10,9
12.124
Trinidad và Tobago
0,8
11.686
Kosovo
0,000
10.704
Saint Kitts and Nevis
19,7
10.456
Greenland
18,0
10.232
Grenada
8,7
9.821
São Tomé và Príncipe
4,4
9.724
Liechtenstein
19,4
7.414
Anguilla
38,9
5.835
Đảo Falkland
124,1
4.322
Gabon
0,2
3.925
Mauritius
0,3
3.843
Saint Helena
60,2
3.653
Mauritania
0,063
2.930
Namibia
0,099
2.526
Syria
0,014
2.500
Brunei Darussalam
0,5
2.323
Cape Verde
0,4
2.184
Kyrgyzstan
0,032
2.100
Đảo Solomon
0,3
2.000
Montserrat
30,8
1.542
Papua New Guinea
0,012
1.081
Nam Sudan
0,009
947
Armenia
0,019
565
Cameroon
0,002
400
Zambia
0,001
106
Bắc Hàn
0
0
Benin
0
0
Burkina Faso
0
0
Burundi
0
0
Chad
0
0
Comoros
0
0
Cộng hòa Trung Phi
0
0
Congo
0
0
Cuba
0
0
Đảo Cook
0
0
Đảo Pitcairn
0
0
Djibouti
0
0
DR Congo
0
0
Eritrea
0
0
Ethiopia
0
0
Guinea-Bissau
0
0
Haiti
0
0
Kiribati
0
0
Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh
0
0
Lesotho
0
0
Liberia
0
0
Libya
0
0
Madagascar
0
0
Nauru
0
0
Nicaragua
0
0
Niger
0
0
Niue
0
0
Quần đảo Virgin thuộc Anh
0
0
Samoa
0
0
Somalia
0
0
South Georgia and Sandwich Is.
0
0
Tajikistan
0
0
Tanzania
0
0
Timor-Leste
0
0
Tokelau
0
0
Tonga
0
0
Turkmenistan
0
0
Tuvalu
0
0
Vanuatu
0
0
Vatican
0
0
Yemen
0
0

Cập nhật browser để xem